| thư |
đt. Viết (X. Thơ) // (truyền): Dùng tà-thuật để một món đồ vào người kẻ khác cốt làm cho kẻ ấy đau ốm đến chết: Bị thư; thư cho lớn bụng. // (lóng): Ăn-cắp mất: Ai thư mất cây bút máy rồi. // dt. Món đồ được thư vào người kẻ khác: Nếu bịnh sinh ra vì có người Mường người Mọi thư vật gì vào thân-thể thì phải tìm cho được người thư ấy mà xin họ kéo thư về thì mới khỏi bệnh được (VHSC). // dt. Sách, tin trên giấy (X. thơ). |
| thư |
trt. C/g. Thơ, duỗi ra. // (B) a. Rảnh-rang, thong-thả, không bó-buộc, gấp-rúc: Độ rày, việc đã thư; // b. Nhân cho, hoãn lại, để từ-từ: Thư cho món nợ ít lâu. |
| thư |
tt. Mái, cái, giống sinh đẻ: Anh-thư. |
| thư |
dt. Nhọt, mụt độc nổi trong thân-thể: Âm thư, ung thư; tiền ung-thư, hậu phát bối. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| thư |
dt. 1. Giấy viết gửi người nào để bày tỏ điều gì: viết thư cho mẹ o gửi thư o lá thư tình o thư tín o chiếu thư o phúc thư o quốc thư o quyết tâm thư 2. Sách: thư cục o thư điếm o thư hiên o thư hương o thư khế o thư mục o thư pháp o thư phòng o thư quán o thư sinh o thư song o thư tịch o thư viện o thư xã o án thư o bí thư o binh thư o cổ thư o dâm thư o giáo khoa thư o tân thư o thi thư o thủ thư o thượng thư o tu thư o tùng thư. 3. Giấy tờ Chúc thư o chứng minh thư o văn thư. 4. Viết: thư kí o thư lại o thư phù o tổng thư kí. |
| thư |
I. tt. (Công việc) bớt thúc bách: Anh ấy chẳng lúc nào thư việc cả o thư nhàn o thư thái. II. đgt. Hoãn lại một thời gian, không ép phải làm ngay: thư nợ cho một thời gian. |
| thư |
Mái, cái; trái với hùng (đực): thư hùng o anh thư. |
| thư |
Nhọt mọc ngầm, không tấy đỏ: âm thư o ung thư. |
| thư |
Người con gái còn trẻ: tiểu thư. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| thư |
(khd) 1. Sách: Thư-viện. 2. Viết: Thư-ký. 3. dt. Giấy tờ viết riêng cho nhau: Xem thư. 4. Tên một bộ kinh. Xt. Kinh Thư. |
| thư |
(khd) Duỗi ra; ngb. thảnh-thơi: Thư-thái. |
| thư |
(khd) Chim mái; con mái: Thư-hùng. |
| thư |
(khd) Nhọc mọc ngầm, không đỏ: Ung thư. |
| thư |
(khd) Con gái còn trẻ: Tiểu-thư. |
| thư |
đt. Dùng phép thuật hay khấn vái quỉ thần để làm hại người khác (theo tục mê-tín của người mình đối với thầy bùa, thầy ngải): Bị thư con dao vào bụng. |
| thư |
dt. 1. Hạng, loại: Thứ tốt, nhiều thứ hoa. 2. Tầng, bạc: Thứ-nhất. Thứ ba. || Thứ nhất. Thứ hai, thứ nhì. || Thứ ba. Thứ tư. Thứ mười. 3. tt. Bậc dưới, bậc kém: Con thứ. 4. (khd) Chỗ ở dọc đường, quán trọ: Lữ-thứ. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị |
| thư |
I. Sách: Thư-viện. Thư-khố. II. Viết: Thư-ký. Thư-pháp. III. Giấy tờ của người ta viết riêng cho nhau: Gửi thư. Văn-liệu: Gia-đồng vào gửi thư nhà mới sang (K). Chiêu-quân gửi nhạn thư phong chốn này (Nh-đ-m). IV. Tên một kinh nói về chính-trị đời Thượng-cổ bên Tàu: Kinh-Thư. |
| thư |
Duỗi ra. Nghĩa bóng: Thảnh-thơi, rảnh-rỗi, khôngbức-bách, không bó-buộc: Độ này việc đã thư. Thư cho món nợ ít lâu. |
| thư |
Con mái (không dùng một mình): Thư-hùng. |
| thư |
Nhọt mọc ngầm, không đỏ, không có đầu: Ung thư. âm-thư. |
| thư |
Tiếng gọi người con gái còn trẻ (không dùng một mình): Tiểu-thư. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |