| thứ |
dt. Hạng, bậc, tiếng chỉ người hay vật ở trước sau: Ngôi thứ, bình-thứ; người anh thứ tư, ngày thứ ba, năm thứ nhì; Thứ nhứt vợ dại trong nhà, Thứ nhì trâu chậm, thứ ba rựa cùn (CD). // Loại, món, tiếng phân biệt xấu tốt, giỏi, dở: Thứ tốt, thứ xấu; Người năm bảy thứ, của ba bốn loài. (CD). // Lần, phen: Xin dung cho nhứt thứ. // Chỗ ở dọc đường: Đồ thứ, khách-thứ, lữ-thứ, quân-thứ. // Thứ-phi gọi tắt: Bà thứ. // tt. Dưới, thuộc bậc nhì: Anh thứ, con trái thứ. // (lóng): dt. Loài, quân, tiếng mắng hay xài-xể người: Cái thứ gì mà khó sai khó biểu quá!. |