Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thứ hạng
thứ hạng
dt. Hạng vừa, từ hạng nhì trở xuống:
Các thứ hạng không được thưởng. //
// Nh. Thứ bậc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thứ hạng
dt.
Trật tự sắp xếp theo trình độ cao thấp:
thi đấu để xếp thứ hạng các đội
bóng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thứ hạng
dt
Trật tự sắp xếp cao thấp:
Xếp thứ hạng trong thi đấu thể thao.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thứ hạng
dt. Thứ và hạng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
thứ lỗi
thứ mẫu
thứ nam
thứ năm
thứ nhất cày nỏ, thứ nhì bỏ phân
* Tham khảo ngữ cảnh
Đủ
thứ hạng
lưu manh dưới phủ Qui Nhơn đã tiêu phí khá nhiều tiền của của chú Bảy , mà lời hứa hẹn chỉ là lời hứa hão qua quít.
Tôi vùi đầu vào học tập và cuối năm lớp tám , tôi đứng một
thứ hạng
khá cao trong lớp.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thứ hạng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm