Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thư kí
thư kí
dt.
1. Người giúp việc biên chép, viết giấy tờ:
thư kí văn phòng
o
thư kí của cuộc họp.
2. Người làm nhiệm vụ soạn thảo giấy tờ quan trọng, điều hành các công việc thuộc chức trách chuyên môn nào:
thư kí hội đồng khoa học
o
thư kí hội đồng chấm luận án nhà nước.
3. Bí thư:
thư kí của một đảng phái.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thư kí
dt
(H. thư: viết; kí: ghi chép) 1. Viên chức có nhiệm vụ ghi chép giấy tờ:
Thư kí văn phòng
2. Người phụ trách ghi chép trong một buổi họp, một hội nghị để làm biên bản:
Hội nghị có hai thư kí một nam và một nữ
3. Người đứng đầu ban chấp hành một đoàn thể:
Ông ấy là thư kí công đoàn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thư kí tòa soạn
thư lại
thư lưu
thư lưu kí
thư mục
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông phó đốc đương viết ở bàn giấy , nghe tiếng thì thào liền ngẩng đẩu lên hổi thầy
thư kí
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thư kí
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm