Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thủ lãnh
thủ lãnh
dt. Người cầm đầu một đoàn thể:
Thủ-lãnh thanh-niên và thể-thao; thủ-lãnh một chính-đảng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thủ lãnh
dt.
Thủ lĩnh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thủ lãnh
dt
(đph) (Lãnh là biến âm của Lĩnh) X. Thủ lĩnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thủ lãnh
(lĩnh) dt. Người cầm đầu một đảng, một nhóm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
thủ lĩnh
thủ môn
thủ mưu
thủ ngữ
thủ phạm
* Tham khảo ngữ cảnh
Cậu biết Ba Dương chứ ? Xưa nay vẫn vậy
thủ lãnh
Bình xuyên , dần anh chị mà lúc nào cũng khiêm tốn , ôn hòa , ít nói.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thủ lãnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm