Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thù lao
thù lao
đt. Đền-đáp công lao:
Việc xong rồi, nên thù-lao người ta; tiền thù lao.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thù lao
- I đg. Trả công để bù đắp vào lao động đã bỏ ra. Có chế độ thù lao thích đáng.
- II d. Khoản tiền trả . Thanh toán thù lao. Hưởng thù lao.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thù lao
I.
đgt.
Trả công bằng tiền, của để đền bù lại công sức cho người đã làm việc gì cho mình:
sẽ thù lao xứng đáng sau khi làm xong.
II
dt
. Tiền công:
trả thù lao
o
hưởng thù lao rất hậu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thù lao
đgt
(H. thù: báo đền; lao: vất vả) Đền bù lại sự vất vả:
Thù lao cho người đã khuân vác giúp mình.
dt
Món tiền đền công khó nhọc:
Trả thù lao cho người đã làm giúp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thù lao
đt. Đền-đáp công lao khó nhọc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
thù nghịch
thù oán
thù tạ
thù tạc
thù tiếp
* Tham khảo ngữ cảnh
Đây là số điện thoại của tôi , đây là
thù lao
của anh...
Chị nói với tay xe ôm.
Còn trai trên gái dưới phải thêm
thù lao
, lỡ chồng chị có đánh tôi còn mua dầu trị thương chứ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thù lao
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm