Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thủ lễ
thủ lễ
đt. Giữ lễ, không vượt bực:
Tới đám hội, nên thủ lễ trước người lớn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thủ lễ
- Giữ đủ lễ độ cần thiết (cũ): Học trò thủ lễ với thầy.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thủ lễ
đgt.
Giữ lễ độ cần thiết trong ứng xử:
Học trò phải thủ lễ với thầy.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thủ lễ
đgt
(H. thủ: giữ; lễ: lễ độ) Giữ lễ độ:
Học trò thủ lễ với thầy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thủ lễ
Giữ lễ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thủ lễ
Giữ lễ, không hỗn láo:
Học-trò thủ-lễ với thầy
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thủ môn
thủ mưu
thủ ngữ
thủ phạm
thủ pháo
* Tham khảo ngữ cảnh
Số hầu cận mới nên tuyển chọn trong đám thanh niên , càng xa lạ với gia đình Nhạc càng tốt , vì họ nem nép
thủ lễ
với chủ tướng , không bao giờ dám cư xử suồng sã.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thủ lễ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm