Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thù lù
thù lù
dt. Loại cây có trái tròn-tròn, đầu hơi nhọn:
Trái thù-lù.
// tt. Tròn-tròn và hơi nhọn đầu:
Ngón tay thù-lù, đầu gậy thù lù.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thù lù
- Nh. Lù lù: Đống quần áo thù lù ở giữa giường.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thù lù
tt.
Có hình khối to tròn nổi rõ hẳn lên, đập vào mắt:
Đống đất đá nằm thù lù giữa
đường.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thù lù
tt
Đầy trước mắt:
Đống quần áo thù lù trên giường.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thù lù
tt. Nói cái gì có vẻ to lớn, kềnh càng:
Một đống cát thù lù.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
thù oán
thù tạ
thù tạc
thù tiếp
thù trong giặc ngoài
* Tham khảo ngữ cảnh
Phơi xong lũ quần áo , Quế ra bể nước rửa mớ rau cần , liếc thấy đống
thù lù
ở đấy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thù lù
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm