Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thu thanh
thu thanh
- đg. 1 (id.). Thu âm thanh vào để khi cần thì có thể phát ra; ghi âm. Bài hát đã được thu thanh vào đĩa. 2 x. máy thu thanh.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thu thanh
đgt.
Ghi lại âm thanh với nội dung nhất định vào băng từ bằng máy ghi âm:
thu thanh cuộc họp
o
thu thanh toàn bộ buổi thuyết trình
o
thu thanh trực tiếp tại sân khấu hội diễn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thu thanh
đgt
(H. thu: nhận vào; thanh: tiếng) Ghi tiếng nói hay tiếng hát vào đĩa hay băng để rồi truyền đi:
Đến đài phát thanh để cho người ta thu thanh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thu thanh
bt. Thâu tiếng nói, tiếng hát. ||
Máy thu thanh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
thu thúc
thu thuỷ
thu tóm
thu trùng xuân điểu
thu tứ
* Tham khảo ngữ cảnh
Hồng biệt yến nhi
thu thanh
,
Vân sầu Tần nhi mính sắc.
Để được mớ âm thanh làm mồi dụ dỗ , ông tốn nắm cơm nguội , dụ tụi chim sà xuống hót gọi nhau rồi
thu thanh
vào một cái máy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thu thanh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm