Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thủ thành
thủ thành
đt. Giữ thành trì ngăn giặc:
Cất binh thủ-thành; ở lại thủ-thành.
// dt. X. Thủ-môn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thủ thành
- Người giữ thành trong một cuộc đấu bóng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thủ thành
dt.
Thủ môn:
một thủ thành xuất sắc.
thủ thành
dt
. Người giữ gìn, trấn giữ thành trì.
thủ thành
đgt.
Giữ gìn, bảo vệ thành quả, sự nghiệp của người trước:
Sáng nghìệp đã khó, thủ thành càng khó hơn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thủ thành
dt
(H. thủ: giữ; thành: thành) Người giữ khung thành trong một cuộc đá bóng:
Anh ấy là một thủ thành giỏi của đội bóng cơ quan.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thủ thành
đt. Giữ gìn thành trì.
Ngr. dt. Nht. Thủ-môn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thủ thành
Giữ-gìn thành-trì.
thủ thành
Giữ cái thành-nghiệp của người trước:
Sáng-nghiệp khó, thủ-thành cũng không dễ
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thủ thế
thủ thỉ
thủ thỉ ăn sỏ lợn
thủ thiếu âm tâm kinh
thủ thiếu dương tam tiêu kinh
* Tham khảo ngữ cảnh
Đấy là một thế võ chuyển
thủ thành
công của võ thuật tay không.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thủ thành
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm