Bài quan tâm
| Họ gặp được những " tên cướp hiền lành " và nhân từ đến nỗi chẳng những họ được quyền thu vén giữ gìn số của cải lương thực vương vãi bừa bộn lúc chạy loạn , mà còn được cấp phát thêm vô số gạo , mắm tịch thu từ kho lẫm của nhà giàu. |
| Mình cố thu vén lo cho một lần này nữa , chỉ một lần tốn kém đúng chỗ mà về sau khỏi phải bấm bụng cung phụng chè rượu cho tụi lâu la này. |
| Sài nhanh chóng quét dọn , thu vén mọi thứ bừa bộn trong cái căn phòng tự nhiên như rộng ra , trống trếch , như là người bỏ đi mãi mãi không bao giờ trở về nữa. |
| Bởi mỗi lần kể , lão thường hay thắt thêm vào những chi tiết bất ngờ khiến tôi phải cười bò ra ; hoặc cũng có một đôi chỗ mà lần trước kể dài dòng , lão đã biết khéo léo thu vén bỏ đi cho câu chuyện thêm tròn trĩnh , dễ nghe hơn. |
| Dì Tư Béo đóng cửa quán , nghỉ một ngày để thu vén công nợ , đi đòi các món tiền rượu chịu của người quanh xóm. |