Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thưa bẩm
thưa bẩm
- Cg. Thưa trình. Bày tỏ trân trọng, có lễ độ, với người trên.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thưa bẩm
đgt
Bày tỏ lễ độ đối với người trên:
Hôm qua bác đến thăm, tôi đã thưa bẩm với ba tôi rồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
vờ
vờ vẫn
vờ vĩnh
vờ vịt
vờ vờ
* Tham khảo ngữ cảnh
Ất rất thích nghe đi nghe lại nhiều lần những câu
thưa bẩm
.
Những câu
thưa bẩm
, những lời nịnh hót ngày một thưa thớt dần.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thưa bẩm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm