Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thưa thốt
thưa thốt
đt. Bày tỏ, nói ra:
Biết thì thưa thốt, không biết dựa cột mà nghe
(tng)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thưa thốt
- Trình bày bằng lời nói: Biết thì thưa thốt, Không biết thì dựa cột mà nghe (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thưa thốt
đgt
. Nói ra, trình bày ý kiến của mình:
không thưa thốt gì cả
o
Biết thì thưa thốt, không biết dựa cột mà nghe
(tng.)
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thưa thốt
đgt
Nói ra ý của mình một cách lịch sự:
Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thưa thốt
đt. Trình ra, nói.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thưa thốt
Trình nói:
Biết thì thưa-thốt, không biết dựa cột mà nghe
(T-ng).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thừa
thừa
thừa
thừa
thừa
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng dù sao thì sự hiện diện của ông trong căn nhà cũng khiến không khí gia đình bớt quạnh quẽ , con có cha , vợ có chồng , bữa cơm có người
thưa thốt
chuyện trò.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thưa thốt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm