Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thừa-trần
thừa trần
dt. C/g. Trần, tấm trần, hay trần nhà, lớp ván ghép hoặc lưới sắt đúc sạn ngăn bụi dưới mái nhà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thừa trần
Thường nói tắt là “trần”. Lớp vôi trát hay ván ghép ở dưới mái nhà hay dưới tầng gác để hứng bụi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
sanh-nhai
sanh-nhân
sanh-nhiệt
sanh-nhục
sanh-nhựt
* Tham khảo ngữ cảnh
Vua Tống sai Thái thường
thừa trần
Sĩ Long làm Thái phỏng sứ để dò xem hư thực , biết là vua không có chuyện gì.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thừa-trần
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm