Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thuận nghịch
thuận nghịch
bt. Xuôi ngược, phải trái:
Thuận nghịch thế nào.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thuận nghịch
- Có thể xảy ra theo chiều này hay cả theo chiều ngược lại: Phản ứng thuận nghịch.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thuận nghịch
tt. Xuôi và ngược (lý). Có thể phản-chuyển được. ||
Biến-đổi thuận-nghịch (lý) . Phản-ứng thuận-nghịch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
tham ăn tục uống
tham bác
tham bán
tham bát bỏ mâm
tham biện
* Tham khảo ngữ cảnh
Thủ Độ tức lắm , ném gương xuống sông nói :
"Ta chỉ là con chó săn thôi , biết đâu anh em các người
thuận nghịch
thế nàỏ"
Vua nói giải hòa , rồi bảo Thủ Độ rút quân về.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thuận nghịch
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm