Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thuận tòng
thuận tòng
(tùng) đt. Xuôi theo, thuận theo, bằng lòng dựa theo:
Ai nấy đều thuận-tòng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thuận tòng
đgt.
Thuận theo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thuận tòng
Thuận theo:
Thuận-tòng mệnh-lệnh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thuận vợ thuận chồng bể đông tát cạn, thuận bè thuận bạn, tát cạn bể đông
thuật
thuật
thuật giải
thuật ngữ
* Tham khảo ngữ cảnh
Phải như Sĩ Nhiếp cứng mạnh , sáng suốt , đổi tục Việt đều hay , Úy Đà cung kính ,
thuận tòng
, vâng chiếu Hán chẳng trái.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thuận tòng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm