Bài quan tâm
| Ông lo âu cho ông , sợ không đủ ý chí cưỡng nổi khối sức mạnh kết hợp nào lòng tự tín , sự hợp lý , óc thực tiễn và hiếu thắng. |
| An có cái óc thực tiễn nhạy bén của người nội trợ , lần theo vách ẩm tìm xuống chỗ đặt bếp. |
| Riêng cái quan niệm về tết đó đã cao thượng lắm rồi , nó khác hẳn đạo Phật , đạo Lão , nó không tách ra khỏi cuộc sống mà lại đi vào cuộc sống , dựa vào cuộc sống mà vươn lên , n thực tiễn ^~n và tiến bộ , anh ơi , mình chỉ thông cảm sơ sơ cũng đã thấy khoẻ rồi. |
| Một ngày cuối tháng 5 1972 , Hà Tĩnh Anh lính binh nhì" Có thể coi những trang nhật ký "Chuyện đời" là một cuộc trải nghiệm thực tiễn vô cùng gian khổ , nhiều hy sinh , nhưng lại đầy mê say và hấp dẫn của một thanh niên trí thức Hà Nội , trong những năm đầu thập niên 70 của thế kỷ trước. |
| Vậy là cô tụ đưa chân ra mép hào rồi đấy cô bạn nhé ! Nếu bây giờ tôi có cầm tay cô mà kéo tuột sang thì cũng là lẽ tất nhiên… Không nói thêm nửa lời , bằng một động tác thành thạo vốn đã được kinh qua nhiều lần thực tiễn , Thi Hoài nâng bổng thân thể cô gái lên trên hai cánh tay mình. |