Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thum
thum
dt. Chòi cao cất sơ-sài để ngồi rình thú:
Cất thum, che thum.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thum
- d. Túp dựng trong rừng để ngồi rình các thú vật khi săn bắn.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thum
dt.
Lều nhỏ, chòi gác:
dựng thum ở tạm
o
thum lều
o
thum gác.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thum
dt
Lều dựng trong rừng để ngồi rình các con thú:
Mùa săn, ông ấy suốt buổi ngồi trong thum.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thum
Túp người ta dựng lên ở trong rừng để nấp mà bắn các loài muông:
Ngồi trong thum mà rình hươu
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thùm lùm
thùm thùm
thùm thụp
thủm
thủm thủm
* Tham khảo ngữ cảnh
Cúi sát xuống thấy mùi
thum
thủm.
Sa ngồi lặng im bên bếp lửa , lửa đốt bằng gỗ cây liêu , bốc lên một mùi
thum
thủm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thum
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm