| thùng |
dt. Đồ đựng bằng gỗ hay kim loại: Thùng dầu, thùng nước, thùng sữa; Bông ngâu rụng xuống thùng chè, Thấy em mặt rỗ hoa mè anh thương (CD). // Thùng phẩn người trong nhà xí gọi tắt: Đổ thùng, sở thùng, tiền thùng, xe thùng. // (R) Giạ, đồ đong thóc hoặc lượng được số 40 lít: Còn 100 thùng thóc chưa bán. |
| thùng |
phuy dt. Thùng tròn bằng sắt. |
| thùng |
dt. Thân áo, kích áo: áo rộng thùng. // (R) tt. Rộng: Một mai bóng xế cội tùng, Mũ rơm ai đội áo thùng ai mang?(CD). |
| thùng |
trt. Tiếng trống chầu: Trống đánh cái thùng; nghe thùng một tiếng. // đt. Khen: Tao thùng tao chầu mầy đó! |
| thùng |
tt. Nâu, nu: áo nhuộm màu thùng. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |