Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thùng rỗng
thùng rỗng
dt. Cái thùng trống, không có đồ bên trong. // (B) Người bất tài:
Thùng rỗng kêu to.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
lên đầu
lên đậu
lên đe
lên giả
lên hàng
* Tham khảo ngữ cảnh
Họ chập ba bốn quả pháo đùng đốt ngòi rồi cho vào
thùng rỗng
gây tiếng nổ to hơn khiến lính Pháp hoảng hồn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thùng rỗng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm