Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thùng thư
thùng thư
- Hòm treo ở những nơi có nhiều người qua lại để bỏ thư, cho nhân viên bưu điện chuyển đi.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thùng thư
dt
Hòm treo ở ngoài đường để người ta bỏ thư cho nhân viên bưu điện chuyển đi:
Tôi đã bỏ thư vào thùng thư rồi mới nhớ rằng anh ấy đã ra ngoại quốc được mấy hôm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
rìu
ríu
ríu ra ríu rít
ríu ran
ríu rít
* Tham khảo ngữ cảnh
Loan.
Loan không dám đọc lại , lấy phong bì cho vào cẩn thận , và gọi con Sen , sai mua tem bỏ ngay
thùng thư
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thùng thư
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm