Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thuốc muối
thuốc muối
- d. Thuốc chế từ một thứ muối kim loại kết tinh thành hạt nhỏ, dùng để làm cho thức ăn ở dạ dày dễ tiêu hoá.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thuốc muối
dt.
Thuốc chế từ một loại muối kim loại, ở dạng kết tinh, có tác dụng làm cho thức ăn ở dạ dày dễ tiêu hoá.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
thuốc ngủ
thuốc nhộm
thuốc nhuận tràng
thuốc nhuộm
thuốc nổ
* Tham khảo ngữ cảnh
Tớ lấy gói
thuốc muối
Nabicabonát , thuốc đặc trị dạ dày ngày đấy , ngửa cổ dốc vào miệng rồi chiêu ngụm nước.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thuốc muối
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm