Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thước tây
thước tây
dt. C/g. Mét, thước chính-thức của Pháp, bằng 10 phần triệu hay một phần 10 trăm vạn của một phần tư vĩ trái đất (viết tắt: m).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thước tây
- X. Mét.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thước tây
dt.
Mét; phân biệt với
thước ta.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thước tây
dt
Tức là mét:
Ngày nay vẫn có người gọi mét là thước tây.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thước thợ
thước tỉ lệ
thước tính
thước vẽ truyền
thể vuông
* Tham khảo ngữ cảnh
Mình chặt lấy một khúc dài hơn
thước tây
, một đầu có cái nhánh con dùng làm cái mấu.
Người chơi vạch hai vạch cách nhau chừng hai
thước tây
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thước tây
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm