Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thuỗn
thuỗn
- ph. t. Đờ mặt: Đuối lý ngồi thuỗn ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thuỗn
tt.
1. (Mặt, vẻ dáng) đờ cứng và bất động, do quá bất ngờ hoặc hẫng hụt:
mặt thuỗn ra ngơ ngác.
2. Dài quá mức, trông không đẹp:
mặt dài thuỗn
o
chân tay dài thuỗn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thuỗn
tt, trgt
Nói mặt đờ ra:
Điều thuỗn mặt ra, Tí Sáu phá lên cười (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thuông
thuông đuổi
thuồng luồng
thuồng luồng ở cạn
thuồng luồng ở sao được cạn
* Tham khảo ngữ cảnh
Xưa nay tôi vẫn có ý coi thường các cậu Dế Trũi Dế Trũi quê kệch , mình dài thuồn
thuỗn
, bốn mùa mặc ái gi lê trần.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thuỗn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm