| thường |
trt. Năng, hằng, hay, luôn, có hoài, quen mắt, vừa-vừa: Bất thường, bình-thường, coi thường, dễ thường, dị-thường, dung-thường, khinh-thường, khác thường, lạ thường, mị-thường, ngày thường, phi-thường, sự thường, tầm-thường, thất-thường, thế thường, thông thường, vô thường, xem thường; Mấy ai là kẻ không thầy, Thế-gian thường nói: đố mầy làm nên (CD); Thân nầy còn dám xem ai làm thường (K). // Đức tốt con người trong việc ăn ở hằng ngày theo đạo Khổng: Cang-thường, luân-thường, ngũ-thường. |