Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thượng đỉnh
thượng đỉnh
- d. Đỉnh cao nhất, tột đỉnh. Leo lên đến thượng đỉnh. Hội nghị thượng đỉnh (hội nghị cấp cao nhất).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thượng đỉnh
dt.
Đỉnh cao nhất, tột đỉnh:
leo lê
n
thượng đỉnh
o
hội nghị thượng đỉnh các nước Đông Nam Á.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thượng đỉnh
dt
(H. đỉnh: chỗ cao nhất) Nơi cao nhất:
Leo lên thượng đỉnh.
tt
ở cấp cao nhất:
Hội nghị thượng đỉnh; Thượng đỉnh công thần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thượng giải khê
thượng giao bất siểm
thượng giới
thượng hạ
thượng hạng
* Tham khảo ngữ cảnh
Cuối cùng , sau cuộc trao đổi ở trên
thượng đỉnh
, anh An vẫn hớt… y nguyên như cũ , nhưng khách có vẻ hài lòng hơn nhiều.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thượng đỉnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm