Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thượng-thanh
thượng thanh
dt. Tiếng thuộc giọng cao (trắc):
Phù-thượng-thanh
(có dấu ngã)
, trầm-thượng-thanh
(có dấu hỏi)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thượng thanh
- Thanh thứ ba trong các thanh của tiếng trung Quốc, tương đương với các chữ có dấu hỏi, dấu ngã của tiếng Việt Nam.
Thượng Thanh
- (xã) h. Gia Lâm, tp. Hà Nội
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thượng thanh
dt
(H. thanh: tiếng) Một thanh trong các thanh của Trung-quốc tương đương với các giọng hỏi và ngã của tiếng Việt:
Tiếng Trung-hoa có bốn thanh là bình thanh, thượng thanh, khứ thanh, nhập thanh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tổ-đãi
tổ nễ
tổ nghề
tổ nghề võ
tổ-sản
* Tham khảo ngữ cảnh
Cấm đoán người ta yêu một cách cao
thượng thanh
khiết tuyệt đích là làm một việc trái với nhân đạo , là ghen tuông một cách vô ý thức.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thượng-thanh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm