Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thượng thừa
thượng thừa
dt
(H. thừa: cưỡi xe) Phép Phật ở trên hết, như cỗ xe lớn chở người đi lên:
Thượng thừa là Phật, là tăng (QÂTK).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
dưa góp
dưa hành
dua hấu
dưa hồng
dưa hồng chấm tương xí muội
* Tham khảo ngữ cảnh
Bấy giờ thế nước suy yếu , triều đình không có chính sách hay , đói kém luôn luôn , nhân dân cùng khốn , (Đoàn)
thượng thừa
thế tự tiện làm oai làm phúc , không ai dám nói gì.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thượng thừa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm