Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thương-thực
thương thực
dt. (Đy) Chứng bệnh vì bị cảm gió trước hoặc bị rượu và sắc-dục quá độ, tỳ-vị suy kém rồi ăn không tiêu, sinh nóng nóng lạnh lạnh, bụng trướng, tay chân bải-hoải.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thương thực
- Ăn không tiêu.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thương thực
dt. Trúng thực mà đau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
cây cẩm
cây cẩy
cây chàm
cây chạm lá, cá chạm vây
cây chân rết
* Tham khảo ngữ cảnh
Y như những con vật nằm thu mình một nơi trốn rét thấy nắng ấm trở về thì lại bò ra để nhảy nhót kiếm ăn , anh cũng " sống " lại và thèm khát ye
thương thực
+.c sự.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thương-thực
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm