Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thuỷ lôi
thuỷ lôi
dt. Trái nổ đặt sẵn dưới nước hoặc do tàu bắn ra:
Vớt thuỷ-lôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thuỷ lôi
dt.
Mìn chuyên thả dưới nước:
thả thuỷ lôi
o
phóng thuỷ lôi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thuỷ lôi
dt
(H. lôi: sấm) Thứ mìn thả dưới nước để đánh đắm tàu bè của địch:
Đế quốc Mĩ thả thuỷ lôi ở vịnh Bắc-bộ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thuỷ lôi
dt. Thứ tạc-đạn rất lớn, đặt ngầm dưới nước để tàu chiến của địch chạm phải thì nổ, hay nhắm bắn vào lườn của tàu địch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
thuỷ lôi
Thứ tạc-đan rất lớn đặt ngầm dưới nước, để tàu chiến của bên địch đi qua chạm phải thì nổ:
Đặt thuỷ lôi ở cửa bể trong lúc chiến-tranh
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thuỷ luyện
thuỷ lực
thuỷ lực học
thuỷ mạc
thuỷ mặc
* Tham khảo ngữ cảnh
thuỷ lôi
và mìn trên bờ biển là sự khiêu khích rất lớn đối với đất nước và nhân dân ta.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thuỷ lôi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm