Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thuỷ tổ
thuỷ tổ
dt.
Người đầu tiên khởi xướng thuyết, đặt nền móng cho một nghề:
thuỷ tổ
của nghề gốm sứ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thuỷ tổ
dt
(H. thuỷ: bắt đầu; tổ: người đầu tiên) 1. Người đầu tiên sinh ra:
Thuỷ tổ của loài người là vượn người
2. Người lập ra đầu tiên:
Thuỷ tổ của nghề đúc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
thuỷ tổ
Ông tổ đầu tiên:
Thuỷ-tổ họ Nguyễn
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thuỷ trích thạch xuyên
thuỷ triều
thuỷ trọc trần thanh
thuỷ trúc
thuỷ trung tróc nguyệt
* Tham khảo ngữ cảnh
Ở các nước Viễn Đông , Nhật , Tàu , Xiêm , nhất là nước Tàu
thuỷ tổ
của nền văn hoá Á đông , cái phạm vi gia đình bây giờ cũng không như trước nữa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thuỷ tổ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm