Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
thuyền trưởng
thuyền trưởng
dt. Quan tàu, người chỉ-huy việc lái một chiếc thuyền và cầm đầu thuỷ-thủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
thuyền trưởng
- d. Người chỉ huy cao nhất của một chiếc thuyền lớn hay một chiếc tàu thuỷ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thuyền trưởng
dt.
Người chỉ huy một chiếc thuyền lớn hoặc một chiếc tàu thuỷ:
Thuyền trưởng cho anh em thuỷ thủ lên bờ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
thuyền trưởng
dt
Người chỉ huy một thuyền lớn hoặc một tàu thuỷ:
Ông ta là một thuyền trưởng đã dạn dày sóng gió.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thuyền xuôi gió ngược
thuyền xưởng
thuyết
thuyết bất biến
thuyết bất khả tri
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô trở thành
thuyền trưởng
, còn thủy thủ là cha cô và hai em trai.
Cả tám
thuyền trưởng
các tàu khác đều giục anh vào.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
thuyền trưởng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm