Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tỉ lệ
tỉ lệ
dt. Cái chừng, cái lệ dùng làm tiêu-chuẩn để so-sánh. // (T) Sự cân bằng giữa hai tỉ-số.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tỉ lệ
I.
dt.
Tỉ số:
tỉ lệ nam và nữ.
II.
tt.
Tỉ lệ thuận, nói tắt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tỉ lệ
dt
(H. tỉ: so sánh; lệ: so sánh) 1. Liên hệ giữa hai nhóm số hoặc hai đại lượng:
Tỉ lệ thuận; Tỉ lệ nghịch
2. Kết quả so sánh giữa hai con số:
Tỉ lệ người đi bầu trong cả nước là 98%.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tỉ lệ
Lệ lập nên để theo mà so-sánh:
Theo tỉ-lệ mà xét đoán.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tỉ lệ bản vẽ
tỉ lệ lợi nhuận
tỉ lệ mậu dịch
tỉ lệ nghịch
tỉ lệ nợ trên vốn
* Tham khảo ngữ cảnh
Có người tính
tỉ lệ
9/10.
Sau này khi sưu tập đồ chiến tranh và đồ sinh hoạt thời bao cấp , tôi biết cụ thể
tỉ lệ
ăn độn năm 1974 là 40% mì , 60% gạo.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tỉ lệ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm