Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tì ố
tì ố
- 1.d. Vết bẩn. 2.t. Bị vấy bẩn.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tì ố
I.
dt.
Vết bẩn:
Viên ngọc có tì ố.
II.
tt.
Có vết bẩn:
vết tì ố.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tì ố
tt
(H. tì: vết; ố: đục, bẩn) Có vết bẩn:
Trong các kì thi phong kiến, bài nào tì ố thì không được chấm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tì ố
Vết bẩn:
Quyển thi có tì-ố.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tì thiếp
tì ti
tì tì
tì tích
tì tướng
* Tham khảo ngữ cảnh
Vẫn người đàn bà quấy nhiễu không tha , để quyển ông cứ
tì ố
mãi.
Sĩ tử khắp bốn vi giáp ất tả hữu , co ro trong lều dột , thật là coi tính mệnh mình không bằng một quyển thi chỉ luôn luôn muốn những chuyện
tì ố
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tì ố
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm