Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tì vị
tì vị
dt.
Lá lách và dạ dày, theo cách gọi của đông y:
tì
vị yếu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tì vị
dt
(H. tì: lá lách; vị: dạ dày) Phủ tạng của người ta nói chung:
Ông cụ kén những thức ăn hợp tì vị của ông cụ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tì vị
Lá lách và dạ dày:
Ăn lâu tiêu là vì tì-vị yếu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tỉ
tỉ
tỉ
tỉ
tỉ
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái bản giáp bài viết xong lâu rồi mà quái lạ , hễ cứ động đặt ngòi bút lên mặt quyển là ông Đầu Xứ Em lại thấy đau bụng , đau quằn quại tựa chứng hoắc loạn cứ như dùi vào từng miếng
tì vị
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tì vị
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm