Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tích kê
tích kê
(ticket)
dt.
Vé, phiếu hoặc mảnh giấy cho hưởng một quyền lợi nhất định nào đó:
phát tích kê cho hành khách lên máy bay
o
Ngày mai đưa tích kê đến văn phòng giao dịch để lấy vé.
tích kê
đgt.
Vá:
Quần tích kê mấy miếng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tích kê
dt
(Pháp: ticket) Giấy phát, coi như một cái vé:
Phát tích-kê cho từng người.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tích lưu thành hải
tích mặc như kim
tích ngọc liên hương
tích nhiệt
tích phân
* Tham khảo ngữ cảnh
Xong ,bác cầm lấy
tích kê
.
Đêm thứ hai Nam đóng vai một học sinh từ nước ngoài về , tay xách chiếc va li giả da c
tích kê
kê gửi máy bay treo lủng lẳng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tích kê
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm