Bài quan tâm
| Phần vì chúng tôi bằng tuổi , phần vì cô bạn này cũng có tính cách "nổi loạn" tiềm ẩn . |
| Từ năm 2011 trở lại đây thì ế ẩm , tiềm ẩn rủi ro , nguyên nhân rất đơn giản , khách hàng mua để ở rất ít vì dân lao động , người làm công ăn lương lấy đâu ra tiền. |
| Có lẽ , Phương là người đầu tiên nhìn thấy tài năng nghệ thuật tiềm ẩn trong San. |
| Chắc bà cảm nhận rõ , đứa cháu đang nhìn tình yêu với ánh mắt trong veo như trẻ thơ nhìn trái táo , nào biết bên trong ngọt ngào hay sẽ tiềm ẩn cả những con sâu. |
| Những phát minh dù rất nhỏ nhưng thực sự là của chúng ta mang giá trị khích lệ lớn lao để các y bác sĩ , những trí tuệ Việt Nam , những huy chương vàng quốc tế Toán , Hóa , Sinh phát huy khả năng tiềm ẩn . |