Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tiện-dân
tiện dân
dt. Dân hạ-lưu, hạng dân thấp-thỏi:
Hồi xưa, áo vải chỉ dành cho tiện-dân.
// Dân hèn nầy, tiếng người dân tự-xưng khi hầu chuyện với vua, quan.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tiện dân
dt
(H. tiện: hèn mọn; dân: dân) Người dân mà chế độ bóc lột coi là hèn mọn:
Chúng có ngờ đâu những người mà chúng coi là tiện dân đã lật đổ chúng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tiện dân
dt. (xưa) Dân thấp hèn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
chân-mạng
chân-nghĩa
chân tỷ-lượng
chân-trạng
chân-trùng
* Tham khảo ngữ cảnh
Hoa có mùi thơm sang trọng , quyến rũ , không
tiện dân
như hoa sữa , loại cây dân gian gọi là vú trâu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tiện-dân
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm