Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tiền duyên
tiền duyên
dt. Sự ràng-buộc giữa hai người do Trời định trước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tiền duyên
- Duyên nợ có bởi nhau từ kiếp trước, theo quan niệm của Phật giáo.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tiền duyên
dt.
Duyên nợ có nhau từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật.
tiền duyên
dt.
Khu vực ở ven phía trước nhất của trận địa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tiền duyên
dt
(H. duyên: sự gắn bó) Sự gắn bó với nhau từ kiếp trước theo quan niệm Phật giáo:
Rằng đây lầm xuống mê tân, Tiền duyên xin để kim thân tu đền (BCKN).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tiền duyên
dt. Duyên-phận như đã định từ trước:
Tiền duyên túc trái chi đây
(Ng.h.Hổ)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tiền duyên
Duyên kiếp trước:
Hai người có tiền-duyên với nhau.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tiền dư thóc để
tiền dư thóc mục
tiền đanh nặng hơn tiền trống
tiền đạo
tiền đặt cọc
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh lúc nào cũng cười , cười hiền ơi là hiền với mà lúm đồng
tiền duyên
tưởng chết.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tiền duyên
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm