Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tiền-nhiệm
tiền nhiệm
(người) dt. Người trước, người ở nhiệm-sở đó trước mình(prédécesseur).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tiền nhiệm
tt
(H. nhiệm: gánh vác) Nói người trước kia đã giữ chức trách mà hiện nay mình giữ:
Ông bộ trưởng ấy hứa là sẽ xứng đáng với công lao của người tiền nhiệm mới từ trần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tinh đồ
tinh thạo
tình bạn
tình sâu
tình tao khang
* Tham khảo ngữ cảnh
Ứng cử viên phải lựa chọn chính xác vật dụng của Kumari
tiền nhiệm
trong một loạt những vật dụng được đưa ra.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tiền-nhiệm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm