Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tiền thân
tiền thân
dt. Nh. Tiền-sinh và tiền-kiếp. // thth (truyền) Kiếp trước của một người (là ai):
Tiền-thân Hạng-Võ, hậu-kiếp Quan-công.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tiền thân
- d. 1. Thân thế của kiếp trước. 2. Tổ chức có trước biến ra tổ chức về sau: Đảng Cộng sản Đông dương là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tiền thân
dt:
Hình thức tổ chức ban đầu của một tổ chức phát triển về sau:
tổ chức tiền thân của Đoàn thanh niên
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tiền thân
dt
(H. thân: mình) 1. Thân thể ở kiếp trước, theo quan niệm Phật giáo:
Nào ai biết tiền thân là thế nào
2. Tổ chức đã có trước kia nay đã biến thành một tổ chức khác:
Đảng cộng sản Đông-dương là tiền thân của đảng cộng sản Việt-nam.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tiền thân
Cái thân kiếp trước:
Công-nghiệp tiền-thân của đức Thích-ca.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tiền thuốc chẳng nặng bằng tiền thang
tiền tiến
tiền tiến
tiền tiêu
tiền tố
* Tham khảo ngữ cảnh
Lắm lúc già tự hỏi về cái
tiền thân
của thầy cháu xem là như thế nào.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tiền thân
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm