Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tiếp cứu
tiếp cứu
đt. Tới hiệp sức với người hay toán lính đang lâm nguy mà đánh địch:
Tiếp-cứu nhà bị cướp; đem binh tiếp-cứu bộ-đội bạn.
// Cứu-trợ:
Tiếp-cứu nạn chìm thuyền, tiếp-cứu đồng-bào bị hoả-tai
(hay thuỷ tai)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tiếp cứu
đgt.
Cứu nguy:
gọi tàu hải quân tiếp cứu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tiếp cứu
đt. Đến cứu người bị nạn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
tiếp diễn
tiếp diện
tiếp đãi
tiếp đầu ngữ
tiếp điểm
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau khi cho người phi báo kinh đô , quan bố đích thân cầm quân
tiếp cứu
Nguyễn Khắc Tuyên lúc đó đang ở Tam Quan.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tiếp cứu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm