Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tiểu-bang
tiểu bang
dt. Nước nhỏ trong một liên-bang:
Huê-kỳ gồm trên 50 tiểu-bang.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tiểu bang
- Nước nhỏ, trong một liên bang.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tiểu bang
dt
(H. bang: nước bé) Nước nhỏ bé:
Nhiều tiểu bang họp lại thành một liên bang.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
bách hợp bệnh
bách khoa
bách khoa thư
bách khoa thư chuyên ngành
bách khoa thư tổng hợp
* Tham khảo ngữ cảnh
Những ngày cuối , đoàn dừng chân tại tu viện Lộc Uyển thuộc
tiểu bang
California.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tiểu-bang
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm