Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tiểu gia-đình
tiểu gia đình
dt. Gia-đình đứa con mới ra riêng (còn cha mẹ ở nhà lớn).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tiểu gia đình
dt
(H. gia: nhà; đình: sân) Gia đình nhỏ gồm hai vợ chồng với con cái, đối với đại gia đình gồm cả ông bà, cha mẹ, chú bác, cô thím:
Ngày nay cái khuynh hướng chung là muốn thành lập những tiểu gia đình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tiểu gia đình
dt. Gia-đình gồm một vợ một chồng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
dàn
dàn bài
dàn bè
dàn binh bố trận
dàn cảnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Đại gia đình của tôi nay là nhân loại , là vũ trụ , mà
tiểu gia đình
của tôi là... Hai linh hồn đôi ta , ẩn núp dưới bóng từ bi Phật tổ.
Cùng Thân lập gia đình , lập
tiểu gia đình
, riêng sống với nhau một giang sơn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tiểu gia-đình
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm