Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tiểu tu
tiểu tu
đgt.
Sửa chữa nhỏ:
tiểu tu trang thiết bị nhà máy.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tiểu tu
đgt
(H. tu: sửa chữa) Sửa chữa sơ sơ:
Đưa xe máy đi tiểu tu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tiểu tuyết
tiểu tư sản
tiểu tử
tiểu tự
tiểu tường
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhớ đến câu chữ nho : “Thiếu
tiểu tu
cần học” từa tựa như giọng chim hót , Chương mỉm cười ngước mắt nhìn lên đám lá cây xanh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tiểu tu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm