Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tín nghĩa
tín nghĩa
dt. Lòng thành-thật và óc háo-nghĩa, trọn nghĩa:
Người có tín nghĩa bao giờ cũng được mến chuộng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tín nghĩa
- Lòng chung thủy và trung thành: Ăn ở có tín nghĩa với nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tín nghĩa
dt.
Lòng chung thuỷ và trung thành:
ăn ở có tín nghĩa với nhau.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tín nghĩa
dt
(H. nghĩa: việc phải làm) Đức tính trung thành trước sau như một đối với lẽ phải, đối với chính nghĩa:
Ông cụ là người trọng tín nghĩa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tín nghĩa
dt. Sự tin-thành, đức nghĩa:
Người có tín-nghĩa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tín nghĩa
Tín với nghĩa:
Người có tín-nghĩa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tín ngưỡng
tín nhiệm
tín nữ
tín phiếu
tín phong
* Tham khảo ngữ cảnh
[4a] Dận đến nơi , lấy ân đức
tín nghĩa
hiểu dụ , dân ra hàng phục đến hơn ba vạn nhà , trong châu lại yên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tín nghĩa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm