Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tình lang
tình lang
dt. Tiếng người gái gọi người yêu chưa cưới của mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tình lang
- Từ mà người phụ nữ dùng để gọi người yêu của mình (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tình lang
dt.
Tiếng người phụ nữ gọi người yêu của mình:
tình lang ơi hỡi tình lang.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tình lang
dt
(H. lang: chàng con trai) Từ mà người phụ nữ dùng để gọi người yêu của mình:
Tình lang ơi hỡi tình lang (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tình lang
đdt. Tiếng của người con gái gọi người tình của mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tình lang
Tiếng người con gái gọi người tình-nhân của mình:
Tình-lang ơi hỡi tình-lang.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tình ngay lí gian
tình nghi
tình nghĩa
tình nguyện
tình nhân
* Tham khảo ngữ cảnh
tình lang
chẳng ở chừ , lòng tơ trăm vòng ,
Tạm cắt tình xưa chừ , về lập tân phòng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tình lang
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm