| tinh thần |
dt. Phần sáng-suốt, tinh-anh và vô-hình, có dính-dáng đến sức khoẻ của thể-xác con người: Tinh-thần sáng-suốt, tinh-thần dã-dượi. // (R) a) ý-chí trong việc làm: Lên tinh-thần, xuống tinh-thần, tinh-thần bạc-nhược, tinh-thần cao; làm việc mà không có tinh-thần. // b) Lòng chí-quyết: Tinh-thần ái-quốc, tinh-thần nhẫn-nại, tinh-thần quật-cường. // c) Vẻ linh-động, sống-thực: Bức hoạ có tinh-thần, tuồng chữ có tinh-thần. // d) ý-nghĩa chánh chứa-đựng bên trong lời văn: áp-dụng tinh-thần của đạo luật. // đ) Phần ý nghĩa của sự-việc: Thành-công về mặt tinh-thần. // tt. Hay-ho không thể tưởng-tượng: Thật tinh-thần! Đi nước cờ tinh-thần quá!. |