Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tinh tuý
tinh tuý
dt. Phần tốt nhất được gạn-lọc lại, không pha trộn với chất nào khác:
Phần tinh-tuý của đoá hoa là mật bị con ong nút đi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tinh tuý
tt.
Phần thuần chất, tinh khiết và quý báu nhất:
giữ gìn cái tinh tuý của dân tộc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tinh tuý
dt
(H. tinh: trong trắng; tuý: không pha trộn) Phần tốt đẹp nhất, cao quí nhất không lẫn lộn với những thứ tạp nhạp:
Tự hào với những tinh tuý trong nền văn hoá của dân tộc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tinh tuý
dt. Phần thuần nhất, tốt đẹp nhất, không pha lẫn:
Tinh-tuý của tinh-thần một dân tộc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tinh tuý
Phần lọc-lõi cốt-yếu:
Cái tinh-tuý của một dân- tộc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tinh tường
tinh vân
tinh vệ
tinh vệ điền hải
tinh vi
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng trong thơ là cái phần
tinh tuý
nhất của một con người thì hoàn toàn không.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tinh tuý
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm