Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tình xưa nghĩa cũ
tình xưa nghĩa cũ
Có tình nghĩa, quen biết từ trước (dễ dàng thông cảm, yêu mến nhau khi gặp lại, hoặc khi giải quyết việc có liên quan).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tình xưa nghĩa cũ
ng
Tình nghĩa vốn có từ xưa:
Sau cuộc kháng chiến, nghĩ đến tình xưa nghĩa cũ, anh ấy liền vào Nam để tìm người yêu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tình yêu
tỉnh
tỉnh
tỉnh
tỉnh bân
* Tham khảo ngữ cảnh
(38) Lã Trĩ là hoàng hậu của Hán Cao Tổ (cũng gọi là Lã Hậu) , khi còn ở trong quân Hạng vương làm con tin cùng Thẩm Tự Kỳ vốn đã thích nhau , sau Lã Hậu ở góa , nhớ
tình xưa nghĩa cũ
liền tư thông.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tình xưa nghĩa cũ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm